| nhà sàn | dt. C/g Nhà cao cẳng, nhà có chân cao khỏi mặt nước, trên có lót ván. |
| nhà sàn | - Nhà phía trên có sàn bằng gỗ hay bằng tre để ở, phía dưới để trống hoặc chứa nông cụ. |
| nhà sàn | dt. Nhà có sàn cách mặt đất hoặc mặt nước, dùng để ở, thường thấy ở miền núi hoặc vùng sông nước. |
| nhà sàn | dt Nhà có nhiều cột, phía trên có sàn gỗ hay tre, phía dưới để trống, thường dựng ở miền núi: Bác cũng ở tại một ngôi nhà sàn (VNgGiáp). |
| nhà sàn | .- Nhà phía trên có sàn bằng gỗ hay bằng tre để ở, phía dưới để trống hoặc chứa nông cụ. |
| nhà sàn | Nhà làm có sàn người ở trên, dưới bỏ trống hay nuôi súc vật. |
| Chàng không ngờ đâu hôm nay lại ngồi ở trong căn nhà sàn này , nơi mà trước kia Thái đã có đi qua trước khi bị bắt. |
| Sáng nay cậu ta bắt bỏ lệ ăn sáng , nên họ làm ồn ào lên ! Ông giáo đến bên cửa sổ nhà sàn nhìn xuống. |
| Chân nhà sàn bị lung lay. |
| Ánh đuốc lập lòe ma quái bên dưới nhà sàn. |
| Đã có lúc cả nhà sàn lay động đến nghiêng ngả , đồ đạc trong phòng rơi xuống sàn chỏng chơ , kêu loảng xoảng. |
| Ta có còn là ta không ? Ai nằm đây hoang mang và ai vừa cầm gậy gộc xông lên thang nhà sàn , say máu giết người ? May là cột nhà sàn vững. |
* Từ tham khảo:
- nhà tan cửa nát
- nhà táng
- nhà tập thể
- nhà thổ
- nhà thơ
- nhà thờ