| nhà thổ | dt. X. Nhà đĩ. |
| nhà thổ | - Nhà chứa gái làm nghề mại dâm, trong xã hội cũ. |
| nhà thổ | dt. 1. Nhà chứa: Vào cái nhà ấy chẳng khác gì nhà thổ, thật gớm ghiếc. 2. Gái mại dâm: bọn nhà thổ. |
| nhà thổ | dt Nhà chứa gái mại dâm trong xã hội cũ: Bọn gái ở nhà thổ phải thường xuyên đi khám lục xì. |
| nhà thổ | dt. Nhà đĩ. |
| nhà thổ | .- Nhà chứa gái làm nghề mại dâm, trong xã hội cũ. |
| Không phải là nnhà thổchứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói trăng hoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
| Còn con bé thì tao sẽ trình sở cẩm bắt bỏ vào nhà thổ. |
Không biết ai đã đặt ra những câu hát ấy , và ai đã dùng cái giọng lẳng lơ , bổng không ra bổng , chìm không ra chìm , lờ lờ như dòng nước xanh rêu nhờn nhụa chảy vào một vũng tối cái giọng nôm na gọi là giọng nhà thổ ế để bây giờ nó thành một câu hát ở cửa miệng _ 1. |
| Cuối thế kỷ XIX , đầu thế kỷ XX , ngõ Tạm Thương nổi tiếng Hà Nội vì trong ngõ có nhiều nhà thổ , buổi tối lính Pháp đóng trong Thành mò ra đây chơi gái nên dân trong ngõ cũng mang tiếng. |
| Sau đó lợi dụng xã hội tín nhiệm , Vy bí mật làm đầu mối dẫn các cô gái quê cho các nhà thổ. |
| Song lại có giải thích khác , cuối thế kỷ XIX , đầu thế kỷ XX , ngõ có nhiều nhà thổ và tối tối lính Pháp ở trong thành mò ra đây giải khuây. |
* Từ tham khảo:
- nhà thờ
- nhà thuốc
- nhà thương
- nhà thương thí
- nhà tiêu
- nhà tôi