| nhà tập thể | dt. Nhà ở gồm nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, viên chức nhà nước, phân biệt với nhà riêng: Ở nhà tập thể. |
| nhà tập thể | dt (H. tập: tụ họp; thể: mình người) Nhà ở có nhiều căn hộ để cho các gia đình cán bộ, công nhân viên thuê: Cùng sống trong nhà tập thể, phải tuyệt đối giữ vệ sinh chung. |
| Biết tin ấy , chị gái Châu vốn không nghĩ Sài là con người như thế , chị đến khu nhà tập thể của em để ”điều tra“. |
| Biết tin ấy , chị gái Châu vốn không nghĩ Sài là con người như thế , chị đến khu nhà tập thể của em để "điều tra". |
| Cùng với nhà tập thể , một số xí nghiệp chế biến gỗ cũng mọc lên , các xí nghiệp khai thác , thu mua lâm sản từ mạn ngược đưa về đã ra đời thu hút lao động phần lớn là dân bãi. |
| Đến sẩm tối thì cô Nhạn từ quê đi lên , thấy Thuyên vật vạ nơi sân ga , cô đã dẫn Thuyên về gian nhà tập thể của mình. |
| Căn nhà tập thể đầu hồi thoáng mát lại quây được mảnh vườn trồng rau là hai cái khôn. |
| Không được bán nnhà tập thểxây dựng trên đất quân độỉ |
* Từ tham khảo:
- nhà thơ
- nhà thờ
- nhà thuốc
- nhà thương
- nhà thương thí
- nhà tiêu