| nhà sư | dt. C/g Thầy chùa, thầy tu theo đạo Phật: Nam-mô sẽ hỏi nhà sư tí (HXH) |
| nhà sư | - Người tu hành đạo Phật. |
| nhà sư | dt. Sư theo cách nói trang trọng: Nhà sư trụ trì ở chùa này rất nổi tiếng. |
| nhà sư | dt Người tu hành đạo Phật: Ngôi chùa ấy có một nhà sư già đã trụ trì từ thời còn là thiếu nữ. |
| nhà sư | dt. Thầy chùa. |
| nhà sư | .- Người tu hành đạo Phật. |
Chính vậy , ông viết xong , ông đưa tôi để tôi đem lên cho vào hòm sớ , rồi chính tay tôi đốt , việc này không thể để các nhà sư được , lỡ lộ thì lôi thôi. |
| Họ sắp vào bắt tôi , tôi... một người... Tiếng sau cùng chàng nói thật khẽ , nhưng hai nhà sư cùng nghe rõ , và thấu ngay tình cảnh nguy cấp của người khách lạ thăm chùa. |
Thoát nạn , Dũng bước ra , đến gần hai nhà sư ân cần tạ ơn và xin đi ngay để khỏi phiền lòng hai nhà sư. |
| Rồi trong khi uống nước , chàng nói chuyện với hai nhà sư về cuộc đi trốn của chàng trước khi đến chùa ; thấy hai nhà sư ân cần hỏi han , chàng đem đời mình ra kể qua loa bằng một giọng thành thực và tự nhiên. |
| Dũng biết là đã đến lúc từ biệt hai nhà sư : tuy ra ngoài chưa chắc thoát khỏi những nơi canh phòng , nhưng Dũng biết rằng không thể nào đêm hôm ở lại trong chùa , chỉ có một mình mình với hai sư nữ. |
| Trong bóng tối mờ mờ , Dũng đoán thấy hai con mắt nhà sư đương nhìn chàng. |
* Từ tham khảo:
- nhà táng
- nhà tập thể
- nhà thổ
- nhà thơ
- nhà thờ
- nhà thuốc