| nhà nước | dt. C/g Chánh-phủ, cơ-quan cai-trị cao hơn hết của một nước. |
| nhà nước | - 1. d. Tổ chức chính trị của xã hội, cơ quan chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế. 2. t. Thuộc về Nhà nước : Cơ quan nhà nước. |
| nhà nước | dt. 1. Tổ chức chính trị của xã hội, đứng đầu là chính phủ, do giai cấp thống trị về kinh tế nắm quyền để thực hiện chuyên chính: nhà nước phong kiến. 2. Phạm vi nhà nước quản lí, chi phối: ngân hàng nhà nước o đề tài cấp nhà nước. |
| nhà nước | dt Tổ chức chính quyền quản lí mọi mặt của một nước: Nhà nước cách mạng của chúng ta là của dân, vì dân (HgTùng). |
| nhà nước | dt. Chính-phủ. |
| nhà nước | .- 1. d. Tổ chức chính trị của xã hội, cơ quan chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế. 2.Thuộc về Nhà nước: Cơ quan nhà nước. |
| nhà nước | Cơ-quan chính-trị trong một nước: Nhà-nước phải lo hưng-lợi, trừ hại cho dân. |
| Xin mãi mới được phép , nhà nước lại cho cả tiền tầu nữa. |
Có một người muốn mở đồn điền xin khai khẩn ; nhà nước cho tạm khẩn từ mốc A đến mốc B , phu đồn cứ việc kéo dây thẳng để phân địa giới. |
Lệ nhà nước xin đồn điền , trong ba tháng không có ai kêu ca thời được khẩn , và trong ba năm thời một phần ba miếng đất mình xin phải có trồng cây cối rồi. |
nhà nước đã miễn cho học phí còn kêu gì nữa ! Vậy cô có đem tiền ăn nộp cho cậu Huy đấy không. |
| Còn sáu tháng nữa đã đến kỳ thi , em về thi đậu làm giáo học nhà nước thời chị em ta sẽ được sum họp mãi mãi...Nay em cần phải làm tạm kiếm tiền để chị đỡ vất vả. |
| Một loại viên chức nhà nước phụ trách công việc ở các phòng khác nhau trong một huyện đường. |
* Từ tham khảo:
- nhà pha
- nhà quê
- nhà rách vách nát
- nhà rông
- nhà rường
- nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm