Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tâm bì
dt. (thực): Đơn-vị cực nhỏ trong đoá hoa, trước khi thành nhuỵ cái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nỗi niềm
-
nối
-
nối dõi
-
nối đuôi
-
nối giáo cho giặc
-
nối gót
* Tham khảo ngữ cảnh
Tán hoa ở đỉnh , nhiều hoa , hoa có cuống dài , lưỡng tính , 3 lá đài màu lục , 3 cánh hoa màu trắng hay hơi hồng , 6 bì , nhiều t
tâm bì
rời nhau xếp xoắn ốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tâm-bì
* Từ tham khảo:
- nỗi niềm
- nối
- nối dõi
- nối đuôi
- nối giáo cho giặc
- nối gót