| tạ tội | đt. Nhận và xin tha tội cho: Quỳ xin tạ tội. |
| tạ tội | - Nhận tội và xin tha thứ. |
| tạ tội | đgt (H. tạ: nhận lấy một cách kính cẩn; tội: tội lỗi) Nhận tội của mình và xin dung thứ: Đô đốc Thôi Tụ lê gối dâng tờ tạ tội (BNĐC). |
| tạ tội | đt. Nhìn nhận tội lỗi. |
| tạ tội | .- Nhận tội và xin tha thứ. |
Nhiều lần nàng toan ngỏ lời với Lộc rằng nàng biết hết những sự bí mật của Lộc , và xin phép Lộc về lạy mẹ để tạ tội. |
" Xin em làm ơn kêu van chị cho anh , tha thứ cho anh , không thể tha thứ được , nhưng rủ lòng thương cho phép anh đến tạ tội và tỏ nỗi oan uổng của anh. |
| Anh ra ga mau cho kịp chuyến xe hoả bốn giờ và em nhờ anh chuyển lời tạ tội của em lên cụ Án. |
| Cháu xin lấy cái chết để tạ tội với tổ tiên , với đất nước. |
| Buổi lễ vừa kết thúc , Thành Thái bắt cụ phải làm một bài thơ tạ tội. |
| Sai người đem sứ tiết của nhà Hán cho vào trong hòm để trên núi Tái Thượng (tức là đèo Đại Dũ) dùng lời khéo để tạ tội , một mặt phát binh giữ chỗ hiểm yếu. |
* Từ tham khảo:
- rùn
- rùn
- rủn
- rủn chí
- rún
- rún