| rún | tt. X. Rốn: Cắt rún, rụng rún, chôn nhau cắt rún. |
| rún | đt. X. Nhún. |
| rún | dt. Rốn: mặc áo hở rún. |
| rún | đgt. Nhún: rún chân nhảy. |
| rún | đt. Nht. Rốn. |
| rún | Xem “rốn”. Chỗ lõm ở giữa bụng. |
| Ông nghĩ phải tìm một con đường nào đó , có thể lại dùng con đường của người Thượng đâm chếch về hướng nam nối liền Tây Sơn thượng với Phú Yên , để cuống rún dẫn muối lên rừng và sản vật nậu nguồn xuống bể khỏi bị cắt lìa. |
| Gã xấu hổ đưa tay kéo cái quần lên cho che bớt cái rún bẩn , cùng lúc đó gã cảm thấy lành lạnh nơi háng. |
| Họ rún chân , đứng dợm trong bóng tối. |
| Mỗi bước đi , tôi làm điệu rún rẩy cái cẳng chân , rung lên rung xuống hai chiếc râu. |
* Từ tham khảo:
- rún rởn
- rụn xương
- rung
- rung
- rung cảm
- rung cây dọa