Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sở mộ
dt. Lòng hâm-mộ, mến-chuộng Gặp được ông, tôi đã phỉ lòng sở-mộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tiến hành
-
tiến hoá
-
tiến hoá luận
-
tiến ích
-
tiến quân
-
tiến sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba nơi đi tới trở về
Lòng em
sở mộ
một bề thương anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sở-mộ
* Từ tham khảo:
- tiến hành
- tiến hoá
- tiến hoá luận
- tiến ích
- tiến quân
- tiến sĩ