| soi đèn | đt. Cầm đèn giọi vào chỗ nào cho thấy rõ Người cầm gậy, người soi đèn để tìm bắt kẻ trộm. |
| Tôi soi đèn , tay cầm con mồi. |
Má nuôi tôi ừ , một tiếng , soi đèn ngó xuống xuồng. |
| Quyên soi đèn cho chị mình lần lượt khuân từng cái cà om đặt xuống. |
| Chị dâu xô từ trong buồng ra soi đèn tận mắt , giật phắt mấy con cá và tru tréo lên. |
| Trong bóng tối , người soi đèn pin , người loay hoay nối dây điện , đóng lại cầu dao. |
| Càng ngày , cát tặc càng thêm lỳ lợm mặc cho người dân ssoi đènpin , ném gạch đá , chửi bới xua đuổi. |
* Từ tham khảo:
- gơ
- gở mồm
- gỡ mìn
- gỡ nợ
- gợi chuyện
- gờm mặt