| gơ | - đg. Gây giống dây khoai lang hoặc rau. |
| gơ | - d. Sọt bằng tre nứa dùng đựng đất, đựng phân. |
| gơ | dt Sọt bằng tre hay nứa dùng để đựng đất, đựng phân: Đem gơ phân ra vườn để bón cho cây. |
| gơ | đgt Gây giống một số cây: Gơ dây khoai lang. |
| gơ | .- đg. Cây giống dây khoai lang hoặc rau. |
| gơ | .- d. Sọt bằng tre nứa dùng đựng đất, đựng phân. |
| Chiều 13 11 , tại buổi tiếp ông Pi tơ Ggơrau ơ , Chủ tịch Tập đoàn tin tức tài chính Bloomberg (Mỹ) , Chủ tịch nước Nguyễn Minh Triết đã trao đổi với ông Pi tơ Gơ rau ơ về những tác động của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu đối với Việt Nam... |
| Các đồ ăn như piza miếng và đĩa khoai tây chiên nhỏ là 40.000 đồng ; bơ ggơnhân thịt bò có giá niêm yết 65.000 đồng. |
| Nhưng sau đó nhiều loại trống đồng mới vẫn tiếp tục ra đời như các trống loại I Hê ggơmuộn và trống đồng loại II Hê gơ. |
| Khi đến thăm Khánh Ly , cô ấy nấu đồ Việt Nam cho tôi ăn làm tôi sung sướng lắm vì suốt 6 tháng trời , tôi toàn ăn hăm bơ ggơ. |
* Từ tham khảo:
- ong lỗ
- ong vang
- ong-trời
- ỏng bụng
- ÕNG
- õng lưng