| địa liền | dt. Cây trồng ở miền nam Việt Nam, không thân, có củ mang 2-3 lá, lúc đầu nằm dưới đất, sau mọc cao lên lá nhọn hai đầu, mặt trên nhẵn, mặt dưới hơi có lông, mép mỏng, đỏ, hai mặt nhiều chấm hình vàng, cụm hoa không cuống, nằm ẩn trong bẹ lá, củ thơm dùng làm gia vị và làm thuốc chữa nhức đầu, nhức mỏi và làm lưu thông huyết mạch, còn dùng để trị ỉa chảy, ho gà, đau răng; còn gọi là cây tam nại, thiềng liềng. |
| địa liền | dt (thực) Cây cùng họ với gừng, lá mọc sát mặt đất: Củ địa liền dùng làm thuốc. |
* Từ tham khảo:
- địa lợi
- địa lợi nhân hoà
- địa mạch
- địa mạo
- đại mạo học
- địa mễ thái