Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gỡ nợ
- Trang trải công nợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gỡ nợ
đgt
Cố gắng trang trải công nợ
: Chồng vay tiền để đánh bạc, vợ phải lo gỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
gỡ nợ
.- Trang trải công nợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
to tày đình
-
to xụ
-
tò toe
-
toà giảng
-
toà ngang dãy dọc
-
toà nhà
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên , nỗ lực tháo g
gỡ nợ
nần đang giúp doanh nghiệp này phục hồi trở lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gỡ nợ
* Từ tham khảo:
- to tày đình
- to xụ
- tò toe
- toà giảng
- toà ngang dãy dọc
- toà nhà