| theo không | đt. Lấy chồng mà không có cưới gả: Theo không lấy dõi, theo không người ta. |
| Loan cũng cố bước mau nhưng theo không kịp. |
| Nhưng đi được ít lâu , chàng có cái cảm tưởng là lạ rằng con đường đương đi theo không phải là đường về Bản Lang , tuy chưa lần nào chàng về Bản Lang cả. |
Anh về tìm vảy cá trê Tìm gan tim thú tìm mề con lươn Tìm cho con bún có xương Tìm dây tơ hồng có rễ em mà theo không ? Em về đánh kiểng la làng Tới đây anh chỉ vảy cá trên vàng em coi Em đừng nói dại , nói khờ Bún làm bằng bột ê hề xương đâu. |
Cây tam thất trồng ba bẩy chậu Pháo cửu trùng đốt nổ chín nghìn phong Chàng mà đối được thiếp theo không chàng về Núi Ngũ hổ hình như năm khái Gió bốn mùa đúc lại tứ phương Anh đã đối được thì nường tính sao ? Cây tam thất trồng ba bẩy chậu Pháo nhất thiên đốt một ngàn phong Trai nam nhơn mà đối đặng , thiếp xin kết nghĩa vợ chồng với nhau Tay anh cầm cây đờn thập lục gãy mười sáu bản Nọ Ngũ Môn năm cửa mở rồi Trai nam nhơn đã đối đặng , hỏi em , anh trả lời có xứng không ? Cây thanh trà đã năm lần trổ trái Gốc thừu lựu năm lần đã lại trổ hoa Kể từ ngày anh bước chân ra Trông trăng trăng khuyết , trông ba ba tàn. |
| Vợ con ông ôm xách đủ thứ đồ đạc lỉnh kỉnh mếu máo chạy theo không kịp ông. |
Em có đem cái khăn theo không. |
* Từ tham khảo:
- vô phân
- vô tiền
- vô ụ
- vô-ân
- vô-bản
- vô-bệnh