| theo kịp | đt. Theo lập, ở sau xa mà rán theo bằng: Theo kịp tốp đầu; theo kịp mấy trò giỏi trong lớp. // Nh. Theo dính. |
Dũng bật cười nói : Hôm nay cũng không uống ? Chàng đi thật mau để hai Lẫm không theo kịp. |
| Chương tuy không hay uống rượu nhưng vì thấy Tuyết uống rất khoẻ nên chàng cũng cố theo kịp. |
Nhưng chàng khi đi nhanh thì lại nhanh quá khiến cho Liên không sao theo kịp đến nỗi cứ phải dừng lại luôn luôn để chờ Liên. |
| Tân lại cố hết sức gặt , chỉ lo không theo kịp hàng những người thợ khác. |
| Tuy vậy , cố hết sức chàng cũng chưa theo kịp bọn thợ gặt. |
| Về sau , bác phải bước chậm lại , ông giáo mới theo kịp. |
* Từ tham khảo:
- hàn-nhiệt
- hàn-phong
- hàn-quan
- hàn-quang
- hàn-sơn
- hàn-tâm