| theo lẽ | trt. Đáng lẽ, đúng ra thì phải: Theo lẽ anh nên xin phép trước rồi hãy nghỉ. |
| theo lẽ thường , ông chỉ cần chỉ đáp gọn là nên làm một tờ khiếu oan. |
| Chớ theo lẽ thì hắn cũng chưa chịu xuống nước đến thế. |
Nhưng đó là xét theo lẽ thường. |
| Như thế , cả cái tuổi trẻ của tôi đã trôi bên những cái đầu xanh cùng một số phận như tôi , dưới sự săn sóc của những bà sơ giàu lòng từ thiện thật đấy , nhưng mà chỉ biết thương hại chúng tôi vì bổn phận , chớ không biết yêu chúng tôi theo lẽ tự nhiên , một điều rất quý mà một người không cùng máu mủ thì không thể nào cầu được ở một người không cùng máu mủ. |
| đến khi ốm nặng , hoàng hậu xin lập lại Long Xưởng , thì lấy lễ nghĩa mà bác bẻ , không mê hoặc lời nói của đàn bà , lại cố gượng gọi Hiến Thành nhận di chiếu giúp thái tử quyền nhiếp chính sự , phó thác được người giỏi để phòng lo sau , rốt cuộc mưu phế lập của thái hậu không thể làm được , trên yên dưới thuận , không phải là sức của Anh Tông saỏ Còn như Cao Tông không phải là người hiền thì ngay lúc bấy giờ đã biết trước thế nào được? Vua chỉ thuận theo lẽ phải mà làm [17b] thôi. |
| [2] Chúng tôi thực sự rất tán đồng với nhận định dưới đây của Giáo sư Nguyễn Minh Thuyết : Bộ Giáo dục và Đào tạo làm sách giáo khoa , đồng thời nắm quyền chỉ đạo hội đồng thẩm định , thực hiện chương trình , quyền ra đề và tổ chức thi tốt nghiệp thì ttheo lẽthường chắc chắn các trường sẽ chấm bộ sách giáo khoa đó. |
* Từ tham khảo:
- độ đường
- độ không
- độ kinho
- độ nào
- độ này
- độ vĩo