| gợi chuyện | đgt Nêu lên một việc để người khác phải chú ý: Mọi người còn thắc mắc, anh ấy đã gợi chuyện để làm yên lòng tất cả. |
| Tuyết tay vân vê mấy cành hoa thuỷ tiên , nói để gợi chuyện , vì nàng biết rằng một làn không khí ảm đạm đương bao bọc hai người. |
| Bỗng Mạc hấp tấp chạy lên , miệng hớn hở reo lên : Dì ơi ! Bó hoa thật kỳ lạ ! Lạ lắm ! Hay lắm ! Nhung lại tưởng Mạc sắp sửa gợi chuyện cô nàng bán hoa cốt để làm đau lòng Minh nên bèn giơ tay tát vào mặt Mạc một cái thật nên thân. |
| Minh liền gợi chuyện : Năm nay nghỉ hè anh có định đi chơi đâu không ? Không , anh ạ. |
Ngọc muốn gợi chuyện : Nghe đâu chú ấy không được đứng đắn thì phải. |
| Lộc cũng ngồi xuống lân la gợi chuyện : Chừng ông tìm người quen ? Vâng , tôi hẹn đợi ở đây. |
| Mỗi lần Mai gợi chuyện , chàng chỉ trả lời cộc lốc hoặc chỉ khẽ gật đầu. |
* Từ tham khảo:
- anh hồn
- ANH-TRÀNG
- anh-võ
- ảnh-sự
- ảnh-thuật
- ảnh-viện