| gỡ mìn | đgt Tháo mìn đã đặt từ trước: Hết chiến tranh, nhưng việc gỡ mìn còn kéo dài. |
| Phương thức tham chiến của họ cũng rất đa dạng , ngoài cầm súng xả đạn , họ còn phải ggỡ mìn, đánh bom cảm tử , làm điệp viên , liên lạc viên hoặc canh gác... Muốn giải cứu những nữ chiến binh nhí này , then chốt là xóa bỏ nạn sử dụng các em. |
| Đồng thời đầu bối dây điện dài khoảng 4 5m được cuộn giấu trong hộp kỹ thuật , các đối tượng còn để hở một số đầu dây điện giả ra phía trước máy nhằm đánh lạc hướng các chuyên gia tháo ggỡ mìn. |
| Trung đội 7 do Trung đội trưởng Nguyễn Cổ Cầm chỉ huy tiến hành động viên đơn vị , bí mật tháo ggỡ mìn, cắt dây thép gai. |
* Từ tham khảo:
- vấn
- vấn an
- vấn danh
- vấn đáp
- vấn đề
- vấn nạn