| vấn đề | dt. Câu chuyện nêu ra để giải-quyết: Vấn-đề nhà lá trong đô-thành. // (Pháp): Việc phải giải-quyết trong một vụ án. |
| vấn đề | - dt. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết: giải quyết mấy vấn đề đặt vấn đề vấn đề việc làm cho thanh niên không thành vấn đề Như vậy là có vấn đề. |
| vấn đề | dt. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết: giải quyết mấy vấn đề o đặt vấn đề o vấn đề việc làm cho thanh niên o không thành vấn đề o Như vậy là có vấn đề. |
| vấn đề | dt (H. đề: nêu lên) Việc nêu lên và cần được giải quyết: Gặp mỗi vấn đề, ta phải đặt câu hỏi: Vì sao có vấn đề này (HCM); Hội nghị đã quyết định một số vấn đề quan trọng (VNgGiáp). |
| vấn đề | dt. Đề-mục của câu hỏi cần phải giải-quyết: Vấn-đề lương-bổng. |
| vấn đề | .- Sự việc có mâu thuẫn cần phải giải quyết. Có vấn đề. Có mâu thuẫn, có sự rắc rối phải giải quyết. Đặt vấn đề. Nêu lên một việc, một sự việc để thảo luận và giải quyết: Cơ quan đặt vấn đề tìm nơi nghỉ mát cho cán bộ. |
| vấn đề | Điều cần phải giải-quyết: Giải-quyết mấy vấn-đề quan-hệ. |
| Sư cụ , trước kia ngoài giờ tụng kinh , niệm Phật , thường chỉ tĩnh toạ để trầm tư mặc tưởng tới những vấn đề giải thoát linh hồn. |
| Còn Huy thì bản tính vẫn vui đùa đấy , nhưng lần này trí nghĩ bận loay hoay đến vấn đề tiền học nên cậu có vẻ tư lự phiền muộn. |
Song cô cũng chỉ nghĩ qua tới mà thôi vì cô cho đó là một vấn đề đã tạm giải quyết xong. |
| Mỗi bữa cơm , bà lại nói đến nó , mỗi thứ bảy có khách đến chơi đánh tổ tôm , bà lại gợi chuyện để bàn tới vấn đề răng trắng răng đen. |
| Chỉ bày vẽ thêm lắm chuyện ! Nhưng sau đó ông giáo mới thấy mình chưa hiểu hết tầm mức quan trọng của vấn đề. |
| Ông bắt đầu nhận thấy có nhiều vấn đề để ông quan tâm thực ra chỉ là những điều không có thực. |
* Từ tham khảo:
- vấn tâm
- vấn vít
- vấn vơ
- vấn vương
- vận
- vận