| vấn tâm | đt. Tự hỏi lòng mình, xét lấy mình: Năng vấn tâm thì ít lầm-lạc. |
| vấn tâm | đgt. Mình tự hỏi bụng mình: vấn tâm không thẹn. |
| vấn tâm | đgt (H. tâm: lòng) Tự mình hỏi mình: Em cãi mẹ như thế, em hãy vấn tâm xem có đúng hay không. |
| vấn tâm | đt. Hỏi lương-tâm, tự-hỏi. |
| vấn tâm | .- Tự hỏi mình, tự hỏi lương tâm mình: Anh thử vấn tâm xem hành động như thế có nên không. |
| vấn tâm | Mình tự hỏi bụng mình: Vấn-tâm không thẹn. |
| Nhưng Long không đủ thời giờ vấn tâm , vì Tú Anh đã lại tiếp : Tôi đã về Quỳnh Thôn thu xếp xong chuyện rồi ! Long hãi hùng hỏi : Ông? Ông đã về...? Phải ! Tôi đã trông thấy sự sa sút nhà cụ đồ , sự đau khổ của cô Mịch , sự cả cái nhà ấy bị cả làng khinh miệt , lục tội , phỉ báng ! Tôi căm giận hộ ông đồ lắm ! Cô Mịch cần phải lấy chồng giàu để mà rửa hờn ! Người ta lấy ông , thì bị ông làm khổ , làm nhục mà thôi ! Mà đứa bé trong bụng ấy , em tôi. |
| Tổ chức 50 chương trình tập huấn , chuyển giao khoa học công nghệ ; nghiên cứu , nâng cao năng suất , phòng chống dịch bệnh cho cây trồng , vật nuôi ; tư vavấn tâmý , kiến thức pháp luật , kiến thức sức khỏe thường thức cho cộng đồng. |
| Trước khi thực hiện , tất cả tình nguyện viên đều được tư vvấn tâmlý và cam kết cai thuốc lá , đồng thời tiến hành đo đạc các chỉ số như nồng độ CO trong hơi thở , huyết áp , nhịp tim. |
| Nếu không làm tốt tư vvấn tâmlý ban đầu sẽ dẫn đến những căn bệnh như trầm cảm , rối loạn tâm lý. |
| Tại quận Cầu Giấy , các trường đông học sinh , phòng học cũng chưa đủ , nên không có phòng tư vvấn tâmlý. |
| Thạc sĩ Tâm cho biết , ngoài việc tư vvấn tâmlý , các trường hợp trục trặc phòng the do ám ảnh , sang chấn đều cần được trị liệu , có khi là cả quá trình kéo dài. |
* Từ tham khảo:
- vấn vơ
- vấn vương
- vận
- vận
- vận
- vận