| vấn an | đt. Hỏi thăm sức-khoẻ người trên trước: Tiểu-thư phải buổi vấn-an về nhà (K). |
| vấn an | - Hỏi thăm sức khoẻ |
| vấn an | đgt. (Người dưới) hỏi thăm sức khỏe người trên: vấn an cha mẹ. |
| vấn an | đgt (H. vấn: hỏi; an: yên ổn) Hỏi thăm sức khỏe: Trước là bái yết từ đường, sau là vấn an chị (NgHTưởng). |
| vấn an | đt. Hỏi thăm sức khoẻ (người dưới đối với người trên). |
| vấn an | .- Hỏi thăm sức khỏc (cũ). |
| vấn an | Nói về người dưới hỏi thăm sức khoẻ người trên: Vấn-an cha mẹ. |
Từ đó Lộc sợ mẹ đến nhà riên thăm mình nên ngày nào cũng ít ra một lần thân lại nhà mẹ vấn an ân cần lắm. |
Qua cửa hàng Lương dừng lại hỏi Hảo mấy lời vấn an , và như mọi lần chàng nhắc tới câu khuyên bảo : Thưa bà , bà phải tĩnh dưỡng , chả nên làm việc quá nhiều hại sức khoẻ lắm. |
| Lòng tin ở Đấng vấn an Thế Sư Biểu mạnh mẽ đến nỗi ông nghĩ vào giờ phút khai tâm thiêng liêng ấy , cửa minh đức sẽ mở , đời có thêm vài bậc quân tử và bớt đi vài tên tiểu nhân. |
| Năm ngoái , Thi ngồi đằng sau Tiệp làm cô vấn an ninh chớ đâu phải Nguyên. |
| Quận Huy Hoàng Đình Bảo cũng lo lắng vấn an riêng. |
| Trước đó một tuần , Cố vvấn anninh quốc gia Mỹ H. R. McMaster đã nhắc đi nhắc lại cụm từ Ấn Độ Thái Bình Dương khi nói về chuyến công du châu Á của Tổng thống Donald Trump. |
* Từ tham khảo:
- vấn đáp
- vấn đề
- vấn nạn
- vấn tâm
- vấn vít
- vấn vơ