| vấn nạn | đt. Hỏi mắt, hỏi vặn: Sứ ta qua Tàu thường bị các quan Tàu vấn-nạn. |
| vấn nạn | đgt. Hỏi vặn: vấn nạn điều nghi ngờ. |
| vấn nạn | đt. Hỏi vặn. |
| vấn nạn | Hỏi vặn: Vấn nạn cái nghĩa ngờ. |
| Ông phải nhìn thẳng , trả lời không quanh co những vấn nạn mà tầm quan trọng có thể làm lung lay chân đế của cả đời ông. |
| Ông giáo hết sức thú vị vì tìm lại được hình dáng đứa học trò cũ , tuy lần này , Huệ đặt ra cho ông một vấn nạn phức tạp nan giải hơn trước. |
| Nhưng các dây chuyền biến cố buộc họ phải giải quyết vấn nạn do cái chết của Hai Nhiều đặt ra. |
Chúng ta đã nghe nhiều bàn thảo về lương và thu nhập ngoài lương của các thầy cô giáo trên diễn đàn Quốc hội , các mổ xẻ trên mạng , thậm chí nhiều ý kiến không ngại ngần gắn nó với "phẩm giá nghề giáo" , vấn nạn lạm thu trong trường học hay dạy thêm tràn lan. |
| Tuy nhiên , bên cạnh đó vẫn còn những nỗi lo là Việt Nam đứng thứ 3 thế giới về vvấn nạnspam , mã độc tấn công mạnh trong các doanh nghiệp , cơ quan Phát biểu chỉ đạo tại Diễn đàn Cấp cao CNTT TT Việt Nam 2017 , Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam nhấn mạnh : Chúng ta phải kết nối chặt chẽ giữa Nhà nước , hiệp hội , doanh nghiệp trong cuộc cách mạng 4.0 này. |
| vấn nạntham nhũng có bắt nguồn từ sự lung lay nền tảng văn hóa không? |
* Từ tham khảo:
- vấn vít
- vấn vơ
- vấn vương
- vận
- vận
- vận