| sang địa | đt. Cướp đất người khác hay nước khác. |
| Ông hỏi sang địa dư. |
Rời sang địa điểm khác chúng tôi lại đi cùng đoàn. |
| Sức say sưa của mọi điều suy nghĩ nhắc Long từ địa vị chủ quan sang địa vị khách quan. |
| Từ phong lan anh chuyển sang địa lan. |
| Chung cư Cầu Diễn Complex hướng mở ssang địaốc của Xuân Hòa Năm 2016 , Công ty TNHH Toyota Boshoku Hà Nội ghi nhận 2.370 tỷ đồng doanh thu và 252 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế , kết quả ổn định nhờ nằm trong chuỗi công nghiệp phụ trợ của Toyota. |
| Nhưng khi bước ssang địahạt hành động , mà cụ thể là dòng phim cơ bắp cổ điển , họ vẫn bị mặc định là yếu đuối , vô tích sự , chỉ đóng vai trò khóc lóc và chờ người hùng như Sylvester Stallone , Jean Claude Van Dame tới giải cứu. |
* Từ tham khảo:
- căm ghét
- căm giận
- căm hận
- căm hờn
- căm-nhông
- căm phẫn