| căm giận | đgt. Căm và tức giận: căm giận bọn người tráo trở. |
| căm giận | tt Tức tối trong lòng: Viết những câu văn căm giận hoặc chán chường (ĐgThMai). |
| căm giận | bt. Tức giận, giận hờn. Nht. Căm-ghét. |
| căm giận | đg. Tức đến mức muốn trả thù. |
Chương không giấu nổi vẻ căm giận. |
Hồng căm giận , một phần vì nhớ tới việc bỏ học của mình , nhưng nhất vì thấy người dì ghẻ coi mình như một người con đẻ vậy. |
| Câu mắng ấy đủ tỏ lòng căm giận của bà phán và tả được hệt cái thái độ của Hồng trong mấy ngày sau khi ở Hà Nội về. |
Bà Thông giọng căm giận : Chỉ tại ông phán nhu nhược ! Ngày nhà tôi làm việc ở Hải Phòng , chúng tôi có quen biết ông phán Trang. |
| Nghĩ đến những ngày đói rét khổ sở đã qua , đến mấy năm sống trong cảnh nghèo nàn , Sinh uất ức căm giận cho cái số phận của mình. |
| Còn Huệ thì bỡ ngỡ , không hiểu trong câu nói đó có gì xúc phạm mà nét mặt An tự nhiên tái đi , mắt đỏ căm giận , Huệ vội nói : Tôi chịu thua không hiểu nổi An. |
* Từ tham khảo:
- căm hận
- căm hờn
- căm-nhông
- căm phẫn
- căm thù
- căm tức