| căm thù | trt. Thù sâu nhưng để trong lòng, còn chờ dịp. |
| căm thù | - đgt. Căm giận sôi sục, thúc giục phải trả thù: lòng căm thù giặc căm thù sâu sắc. |
| căm thù | đgt. Căm giận sôi sục, thúc giục phải trả thù: lòng căm thù giặc o căm thù sâu sắc. |
| căm thù | đgt Muốn trừ diệt kẻ đã làm hại mình: Chúng đã nhen ngọn lửa căm thù trong lòng nhân dân ta (PhVĐồng). |
| căm thù | đg. Tình cảm sâu sắc của người chống kẻ gây tai họa, kẻ làm hại mình: Chị mang mối căm thù đối với tên giặc giết chồng chị. |
| Giá ông có thể hiểu hết được mình , biết rõ những điều quấy nhiễu giấc ngủ mình , biết rõ cái gì khiến cơn hoạn nạn hiểm nghèo của đời ông , ông lại thiếu hẳn sự nhạy bén trong phản ứng , sự quyết định lúc lựa chọn , sự sáng tỏ đen trắng giữa căm thù và ngưỡng mộ. |
| Ông giáo lạnh cóng cả hai tay và xương sống khi đọc thấy trong đôi mắt ấy sự sững sờ , oán hận , căm thù tột độ. |
| Các toán đến sau chịu đựng sự căm thù , ác cảm của dân chúng , hoặc lẳng lặng giả vờ không nghe thấy những lời chửi rủa bóng gió của họ , hoặc nổi giận vơ vét sạch sẽ những gì còn thừa lại , từ con gà đang ấp cho đến một trái dừa non. |
| Lợi đã thuật đúng sự bất mãn của bọn thuộc hạ Tập Đình , Lý Tài , nhưng anh đã giấu không cho ông giáo biết họ căm thù Lợi đến mức nào. |
| Căn dễ của lòng căm thù không là ý niệm mơ hồ , mà là sự đe dọa đến chính mạng sống , cuộc đời lánh nạn cay cực lưu lạc , cái chết của vợ , số phận chìm nổi của các con. |
| Ngay cả những ngày " căm thù " anh ta nhất cô cũng không thể nghĩ đến ai. |
* Từ tham khảo:
- căm tức
- căm uất
- căm xe
- cằm
- cằm cặp
- cằm cặp