| căm uất | đgt. Căm giận, tức tối mà không làm được gì, phải nén chặt trong lòng: Nghe những lời quy kết oan trái ấy, anh căm uất đến nghẹn cổ. |
| căm uất | đgt (H. uất: chất chứa) Chất chứa trong lòng một mối thù: Nhân dân căm uất bọn cướp nước. |
Nỗi căm uất , sự hả dạ và niềm vui sướng của ông Tư mù cho đến bây giờ vẫn không có gì thay đổi. |
| Sự đau đớn và cả sự căm uất nữa đè bẹp anh xuống sàn nhà. |
| Lãm vừa xấu hổ vừa căm uất. |
| Lãm thấy căm uất tất cả. |
| Quản nhọn vừa căm uất , vừa hoảng sợ. |
| Thế nghĩa là thế nàỏ Con nên báo với các anh , thử bàn với họ coi ra răng... Người Sỏi run lên , căm uất uất , vừa tủi thân. |
* Từ tham khảo:
- căm xe
- cằm
- cằm cặp
- cằm cặp
- cằm rằm
- cẳm rẳm