| căm hận | Nh. Căm hờn. |
| Ông Hai lâu lâu lại nhắc : " Thôi , mẹ con Nhõi " , nhưng không có gì đủ mạnh để ngăn nguồn căm hận của bà Hai Nhiều. |
| Sự tự ái khiến tôi căm hận cả cái không khí ồn ã tôi đang hít thở. |
Giờ đây , ngồi trước mặt ông , chính là cái "thằng ranh con ăn cắp" đã từng làm ông ôm mối căm hận suốt hơn bốn mươi năm nay. |
| Em không thể nào hạnh phúc khi làm một người mẹ bỏ rơi con mình… Nhìn đôi vai gầy mỏng manh của nàng , anh vừa trào lên nỗi thương xót lẫn căm hận. |
| Nhất là mỗi khi chạm phải ánh mắt đầy căm hận của Út lia thẳng về phía mình. |
| Giá như chàng có được cái uy quyền áp đặt , cái thẳng căng , mạnh mẽ , lạnh lùng đến vô tình của cha nàng thì nàng còn đỡ căm hận. |
* Từ tham khảo:
- căm hờn
- căm-nhông
- căm phẫn
- căm thù
- căm tức
- căm uất