| căm hờn | trt. Hờn dai nhưng để trong lòng, bề ngoài vẫn tươi-cười. |
| căm hờn | - đg. Căm giận và oán hờn sâu sắc. |
| căm hờn | đgt. Căm giận, oán hờn sâu sắc, khó kìm nén nổi: căm hờn quân giặc dã man. |
| căm hờn | đgt Ôm trong lòng một mối thù lớn: Từ đây Trường-sơn ngùn ngụt căm hờn (Lê Anh Xuân). |
| căm hờn | Nht. Căm-giận. |
| căm hờn | đg. Ôm trong lòng một mối thù lớn: Căm hờn đế quốc. |
| Nàng nghẹn ngào thở dài , một hơi thở đầy mơ ước , ccăm hờn, chán nản. |
Loan mặt nóng bừng , hai con mắt nhìn Dũng có vẻ căm hờn. |
| Nàng nhìn Bích căm hờn , và càng thấy Bích khóc to , càng thấy rõ sự giả dối của Bích. |
| Lòng căm hờn ngờ vực , khinh bỉ đã tiêu tán hết. |
Mỗi lần Lương có một bạn thân mới , Thiện lại buồn phiền , và hơn thế nữa , tỏ vẻ tức tối căm hờn đối với người bạn của anh , dù khi người ấy trở nên bạn thân của mình. |
| Dần dần ông hiểu tới công hiệu của sự lặng thinh của sự trung lập , để mặc vợ gào thét , và áp chế con , để mặc vợ trong chốc lát , trút hết lòng căm hờn bực tức ra lời nói. |
* Từ tham khảo:
- căm-nhông
- căm phẫn
- căm thù
- căm tức
- căm uất
- căm xe