| căm phẫn | đgt. Căm thù và phẫn nộ, tỏ rõ sự bất bình, sự phản đối của mình trước điều sai trái, ngang ngược: căm phẫn lên án tội ác của địch o căm phẫn tột độ. |
| căm phẫn | đgt (H. phẫn: tức giận) Tức giận đến cực độ: Căm phẫn bọn bán nước cầu vinh. |
| Nhưng vì quá căm phẫn nên nàng buộc lòng phải nói lên một câu đầy mỉa mai. |
| Sự căm phẫn của anh đã truyền sang mọi người. |
| Ngay cả lúc phải giáp mặt với dượng , bằng ánh nhìn căm phẫn và khinh bỉ , chị vẫn chẳng thể nói ra cái bí mật chết giẫm mà chị cứ cố gắng giữ kín và chôn giấu nó sau những dùng dằng né tránh. |
| Chị căm phẫn , nguyền rủa gió , đứa rù quyến chị vào đám giấc mơ có lỗi với chồng. |
| Nhớ ánh mắt rực sáng của Miên phút chốc thành bẽ bàng , căm phẫn. |
| Đôi mắt chất chứa sự căm phẫn , sự thất bại và ghê tởm. |
* Từ tham khảo:
- căm thù
- căm tức
- căm uất
- căm xe
- cằm
- cằm cặp