| rộng lòng | trt. Với tấm lòng rộng-rãi: Rộng lòng tha-thứ; rộng lòng bố-thí. |
| rộng lòng | - Nh. Rộng bụng. |
| rộng lòng | tt Có lòng tốt, có ý thức bao dung: Cháu nó còn dại, xin ông rộng lòng tha thứ. |
| rộng lòng | .- Nh. Rộng bụng. |
| Một khi trái tim ta cởi mở vì tràn ngập yêu thương , rộng lòng bác ái thì trong lòng làm gì còn chỗ cho hận thù và ganh ghét nữa. |
| Không phải là y rộng lòng nhân đạo chẳng tưởng đến sự bội bạc sau này của đứa bé đâu. |
| Thậm chí ở một đoạn tôi còn viết : "Mặc dù mở rộng lòng đón lấy mọi diễn biến của đời sống , song rút cuộc tác giả vẫn không tránh khỏi trở đi trở lại với những ý tưởng đã thành khuôn khổ , và sự chăm chú đều đều tới công việc lại dẫn tới một tình trạng đơn điệu". |
| Em làm lại cuộc đời đi , Tâm rộng lòng lắm , không chấp nhứt chuyện này nọ đâu. |
| Nhưng rồi ông biết rằng , nó đã học được ông cái tánh rộng lòng đồng khơi , như trời cao. |
| Chẳng hạn như yêu cầu của bà con muốn chúng tôi khơi rrộng lòngsuối để việc thoát nước được nhanh hơn. |
* Từ tham khảo:
- đe doạ
- đe loi
- đe nẹt
- đè
- đè
- đè bẹp