Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhuân
dt. C/g Nhân hay Nhưn, X. Nhân:
Nhuân bánh, nhuân dừa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đích thật
-
đích thị
-
đích thực
-
đích tôn
-
đích tử
-
đích xác
* Tham khảo ngữ cảnh
Vốn chủ sở hữu đạt 889 tỷ đồng , lợi n
nhuân
chưa phân phối tích lũy hơn 367 tỷ đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
NHUÂN
* Từ tham khảo:
- đích thật
- đích thị
- đích thực
- đích tôn
- đích tử
- đích xác