| đích thật | tt. Đích thực. |
| đích thật | (đích-thực) trt. Chính, đúng thực. |
| đích thật | ph. Cg. Đích thực. Chắc chắn là hoàn toàn đúng. |
| Nhưng nếu lời bố nói là thật thì ké Lung đích thật đã hóa điên rồi. |
| Khi gửi 3.070 tỷ đồng sang BIDV mặc dù mục dđích thậtlà để bảo đảm cho các khoản vay của các công ty của Phạm Công Danh , nhưng Phan Thành Mai , Phạm Công Danh đã gian dối , báo cáo tổ giám sát là để bảo đảm khả năng thanh toán nhanh của Ngân hàng Xây Dựng. |
| Nhiều fan thắc mắc việc bán nude lần này sẽ giúp gì được cho MV Ảnh : Chụp màn hình Kể từ ngày lấn sân ca hát , Chi Pu luôn tìm cơ hội "khoe" hết cỡ Ảnh : Poster Rất nhiều dấu hỏi được đặt ra về mục dđích thậtsự của việc Chi Pu tung ra MV nóng bỏng để làm gì , trong khi giọng hát là cái cần phải được đầu tư. |
| Công ty bảo mật RiskIQ đã tìm ra hàng trăm trang web , ứng dụng giả mạo cung cấp mặt hàng giảm giá trong khi mục dđích thậtlà đánh cắp thông tin của người dùng. |
* Từ tham khảo:
- đích thực
- đích tôn
- đích tử
- đích xác
- địch
- địch