| đích xác | bt. Chính-xác, thật đúng: Thật đích-xác; Nói cách đích-xác. |
| đích xác | tt. Hoàn toàn chính xác: biết đích xác o tin đích xác. |
| đích xác | tt, trgt (H. đích: rõ ràng; xác: chắc chắn) Nhất định đúng, không thể sai: Tin đích xác; Người ta không biết đích xác rằng năm nào cụ ở Bố-chính (HgXHãn). |
| đích xác | tt. Chính xác, đúng. |
| đích xác | t. ph. Nhất định đúng, không thể sai: Biết đích xác; Tin đích xác. |
| đích xác | Cũng như đích-thực. |
Dũng vâng lời và ngày cưới đích xác định vào tháng Chạp. |
| Em biết đích xác rằng người ta và bà phủ đương mong đợi anh. |
Thấy Lộc có dáng kinh hoảng , buồn rầu Mai ngẫm nghĩ một phút rồi bỗng cất tiếng cười vang mà nói rằng : Em đùa đấy ! Lộc vội hỏi : Em nói đùa à ? Vâng , em nói đùa... Nhưng mình sợ đó là một tin đích xác hay sao ? Thấy hai người nói chuyện một cách quá bí mật , Huy tò mò hỏi chị : Cái gì thế chị ? Không em ạ ! Huy tức tối , sa sầm mặt lại , vì cho là chị giấu giếm mình điều gì. |
Mai thì Mai nhớ đích xác rằng ông đốc là bạn Lộc , vì đã hai , ba lần nàng gặp Minh đến chơi với chồng nàng. |
| Cái gì đã khiến cậu dè dặt như vậy ? Huệ đã nhiều lần tự hỏi và chưa tìm ra câu trả lời đích xác. |
| Ông không thể yên tâm nghỉ ngơi được , cho tới khi biết đích xác tình trạng sức khỏe của con. |
* Từ tham khảo:
- địch
- địch cừu
- địch hậu
- địch hoạ
- địch quân
- địch quốc