Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đích tử
dt. Con trai lớn hơn hết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đích tử
dt.
Con trai của vợ cả.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đích tử
dt. Con chính, con trưởng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đích tử
Con trai vợ cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
địch
-
địch
-
địch cừu
-
địch hậu
-
địch hoạ
-
địch quân
* Tham khảo ngữ cảnh
Dưới những lời kiến nghị của Kim Ngọc Nghiên , Tố Luyện vì để củng cố địa vị của d
đích tử
mà đối đãi hà khắc với đại a ca.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đích tử
* Từ tham khảo:
- địch
- địch
- địch cừu
- địch hậu
- địch hoạ
- địch quân