| đích thị | trt. Chính phải, chính là: Nó đích-thị là con bò-cạp nước (VD). |
| đích thị | tt. Hoàn toàn đúng là: đích thị là nó yêu cô ta o Chiếc áo này đích thị là hàng ngoại. |
| đích thị | trgt (H. đích: đúng; thị: là) Đúng là người ấy, việc ấy: Đích thị cháu ta rồi (NgHTưởng). |
| đích thị | trt. Chính đó: Đích thị nó lấy. |
| đích thị | ph. Chính thức: Đích thị nó là thủ phạm. |
| đích thị | Chính phải, chính là: Đích-thị nó rồi. |
| Lần đầu chàng thấy những cây gạo nở hoa lá đẹp và ngỏ ý ấy với Trúc : Anh có thấy thế không ? Trúc gật : đích thị. |
| CÓ điều mọi người trong chợ đều nhất trí nhận định là : " đích thị vợ chồng Tư Mắm đã đốt quán trước khi rút lui. |
| Này heng ! Đánh bóng bàn mà chắt chiu , cò cưa từng quả , đích thị là thằng cha này kỹ tính khó chơi , sống ở đâu làm khổ người ta ở đó. |
| Nghe xong , anh rụt cổ : Vậy đích thị là ma rồi ! Tôi bĩu môi : Ma đâu mà ma ! Ma mà chui hàng rào ! Nó thích chui thì nó chui , ai cấm được ! Xì , nói vậy mà cũng nói ! Giờ đó không thể nào có ma được. |
| đích thị nó là ăn trộm. |
Túi da tên thiếc , đích thị người thần. |
* Từ tham khảo:
- đích tôn
- đích tử
- đích xác
- địch
- địch
- địch cừu