| đích thực | trt. Chính-thực, đúng là: Đích-thực tôi đã chủ-mưu. |
| đích thực | tt. Hoàn toàn đúng với sự thật: biết đích thực o Mắt thấy tai nghe đích thực mọi chuyện. |
| đích thực | trgt (H. đích: đúng; thực: sự thật) Đúng là thế; Rõ ràng là thế: Đích thực anh ấy đã xung phong ra trận. |
| đích thực | trt. Xt. Đích thật. |
| đích thực | ph. nh. Đích thật. |
| đích thực | Chính-thực. |
| Dũng nói : Cần gì phải nghĩ nữa vì cảnh đời về sau này mới đích thực là cảnh đời sống tự nhiên của tôi. |
| Ông chưa đích thực giáp mặt với đời sống nghiệt ngã , nên quanh quẩn với những khuôn mẫu dung thường ! Cho nên cái gì xảy ra ở đây đều thành chuyện lạ đối với ông. |
| Cái giọng buồn thảm ấy rõ ràng và vang lên , tỏa hẳn ra xa , lạnh lùng hoang vắng... đích thực Năm Sài Gòn rồi. |
| Còn lại là một tình yêu đích thực. |
| Đã đến lúc mình có thể chết rồi chăng? Hay chết cũng chưa thể là một sự giải thoát đích thực , để chuẩn bị cho một cái chết xứng đáng phải tiếp tục sống nữa , sống mãnh liệt hơn. |
| Giữa cái không khí dễ chịu ấy , căn phòng của người làm thơ trẻ Lưu Quang Vũ là một tổ ấm đích thực. |
* Từ tham khảo:
- đích tử
- đích xác
- địch
- địch
- địch cừu
- địch hậu