| nhật chi | dt. Tiền xài mỗi ngày. |
| nhật chi | dt. Tiền tiêu ra mỗi ngày. |
Vô dĩ nhất nhật chi ân , Nhi ngộ bách niên chi kế. |
| nhật chigần 50 triệu USD mua thêm cổ phần Vinatex Itochu , công ty thương mại lớn thứ 2 Nhật Bản , vừa chi khoảng 5 tỷ yen (46 ,9 triệu USD) để nâng cổ phần trong Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex) lên gần 15% , trở thành cổ đông lớn thứ 2 sau Chính phủ. |
* Từ tham khảo:
- thẵm
- thắm
- thắm lắm phai nhiều
- thắm thiết
- thắm thịt đỏ da
- thăn