| ngọn cỏ | dt Cỏ nói chung: Buồn trông ngọn cỏ, lá cây (BNT). |
| Gió thổi lay động những ngọn cỏ làm chàng thấy ngứa ở má và ở tai. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trước gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
Tôi cười , nàng cũng cười , gió trên đồi thổi mạnh ; từ mảnh trời sắc núi , cho đến ngọn cỏ , dáng người như hoà hợp lại với nhau , điều độ , nhịp nhàng như khúc nhạc Quân thiên. |
| Qua mấy thuở ruộng ngô non , hai người đến một cái khe suối , nước chảy lấp lánh như bạc sau những ngọn cỏ đen. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
| Tiếc làm chi cái công phu viển vông ấy , phải không ? Vạc sắp đổ , thì sá gì ngọn cỏ dại mọc dưới bóng vạc. |
* Từ tham khảo:
- suyễn
- suýt
- suýt nữa
- suýt soát
- suỵt
- sư