Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngồi trơ
đt. Nh Ngồi thừ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ca-ri
-
ca-rô
-
ca-sê
-
ca sĩ
-
ca-sô
-
ca-ta-lô
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà kêu lơ lớ :
Bà giết tôi đi , bà Sáu lấy cây dao cắt cổ tui đi... !
Mẹ Sáu
ngồi trơ
ra đó.
Vậy nhưng khi quay lại , hắn thấy vợ hắn vẫn n
ngồi trơ
trơ , môi mím chặt , và mắt chẳng chảy ra giọt lệ nào Kìa em !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngồi trơ
* Từ tham khảo:
- ca-ri
- ca-rô
- ca-sê
- ca sĩ
- ca-sô
- ca-ta-lô