Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
người hùn
dt. Người có phần hùn trong một công-việc làm ăn:
Mọi người hùn đều có quyền ăn nói trong các phiên họp của công-ty.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
huyện đường
-
huyện hàm
-
huyện lệnh
-
huyện lị
-
huyện nha
-
huyện trưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông lại gợi ý mọi n
người hùn
tiền để làm khuôn nhưng cũng chẳng ai ủng hộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
người hùn
* Từ tham khảo:
- huyện đường
- huyện hàm
- huyện lệnh
- huyện lị
- huyện nha
- huyện trưởng