| ngự phê | đt. (Vua) Viết vào, phê-vào: Dâng cho vua ngự-phê. |
| ngự phê | - Lời phê của vua. |
| ngự phê | đgt (H. ngự: vua; phê: tỏ ý kiến) Nói vua ghi ý kiến vào: Tập điều trần của Nguyễn Trường Tộ có chữ ngự phê của Tự-đức. |
| ngự phê | .- Lời phê của vua. |
| Ngay chỗ dưới chân ngọn tường ải có chữ "Đệ nhất hùng quan" của đức Thánh tổ ngự phê ấy , ông ạ. |
| Quyển thi của Phan Kính được nhà vua dùng bút son nngự phêCho đỗ đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ đệ tam danh (tức đỗ đầu khoa thi với danh vị Thám Hoa vì nhà vua yêu cầu không lấy Trạng Nguyên , Bảng Nhãn). |
* Từ tham khảo:
- ứ đọng
- ứ gan
- ứ họng
- ứ hơi
- ứ hự
- ứ tắc