Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nội ẩm
đt. Uống vô bụng (nói riêng cách dùng thuốc):
Nội ẩm ngoại đồ trong uống ngoài thoa
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ké quả trám
-
kẹ
-
kẹ
-
kéc
-
kem
-
kem
* Tham khảo ngữ cảnh
Buổi ấy , Hà
nội ẩm
nồm gần bằng hôm trên trạm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nội ẩm
* Từ tham khảo:
- ké quả trám
- kẹ
- kẹ
- kéc
- kem
- kem