Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nổi phình
đt. Phình to lên:
Bơm không mấy hơi mà nó nổi phình lên
// Phình và nổi trên mặt nước:
Đúng ba bữa, nổi phình lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chín đụn mười trâu, chết cũng hai tay chắp đít
-
chín được mười thua
-
chín gang trâu cười mười gang trâu khóc
-
chín ép
-
chín hạn mười mưa
-
chín háp
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều loại cá chết trắng , n
nổi phình
, theo chiều gió tấp vào những đám bèo tây mọc trên sông , gây mùi hôi thối nồng nặc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nổi phình
* Từ tham khảo:
- chín đụn mười trâu, chết cũng hai tay chắp đít
- chín được mười thua
- chín gang trâu cười mười gang trâu khóc
- chín ép
- chín hạn mười mưa
- chín háp