| hỗn thực | đt. Ăn tạp, tính-cách động-vật sinh-sống được với nhiều thức ăn trái-ngược: Heo là loài thú hỗn-thực, vì ăn được cả cá thịt, khoai củ, gạo cám, v.v..., khác với bò ngựa chỉ ăn cỏ, lúa hay với cọp, chỉ ăn thịt. |
| hỗn thực | - t. Ăn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật: Người là giống hỗn thực. |
| hỗn thực | đgt. Ăn cả thức ăn thực vật lẫn thức ăn động vật: một loài động vật hỗn thực. |
| hỗn thực | đgt, tt (H. thực: ăn) Ăn cả thức ăn thực vật, động vật, khoáng vật: Người ta là giống hỗn thực. |
| hỗn thực | tt. Ăn uống hỗn tạp đủ thứ cá, thịt, rau trái: Con người là một động-vật hỗn-thực. |
| hỗn thực | .- t. Ăn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật: Người là giống hỗn thực. |
Bà Án hầm hầm tức giận đập tay xuống bàn : A con này hỗn thực ! Mày phải biết bà gọi đội xếp đến tống cổ mày đi bây giờ , không khó gì đâu ! Mai lẳng lặng ra gọi anh xe , người nhà bà Án : Bẩm bà lớn , anh xe đó , bà lớn truyền cho gọi đội xếp ! Bà Án biết Mai chẳng vừa , khó mà dùng oai quyền được , ngồi thứ nghĩ tìm mưu kế khác. |
* Từ tham khảo:
- hỗn xược
- hộn
- hông
- hông
- hông
- hông hốc