| hông | bt. Hay không (nói ríu) (X. Hôn). |
| hông | dt. (thể): Hai bên cạnh sườn: Xương hông; Thoi vô hông, đau xóc hông // Phần trên đùi, dưới mạng mỡ: Cả vú to hông, cho không chẳng màng (tng) // (R) Hai bên cạnh: Hông nhà, hông thuyền, bên hông nhà dây-thép. |
| hông | dt. Cái chõ to dùng xôi xôi // đt. Xôi, hấp nếp thành xôi: Hông xôi. |
| hông | - 1 dt. Phần hai bên của bụng dưới: to hông cả háng. - 2 I. dt. Chõ to: mượn chiếc nồi hông. II. đgt. Đồ bằng chõ: hông xôi Xôi hông chưa chín. |
| hông | dt. Phần hai bên của bụng dưới: to hông cả háng. |
| hông | I. dt. Chõ to: mượn chiếc nồi hông. II. đgt. Đồ bằng chõ: hông xôi o Xôi hông chưa chín. |
| hông | pht. Không: hông nói chi hết. |
| hông | dt 1. Vùng hai bên của bụng dưới, từ xương cụt đến đầu xương chậu: Nó đá vào hông thằng bé 2. Bên cạnh: Cánh cửa tò vò bên hông bật ra (Phan Tứ) 3. Phần bên cạnh: Hông thuyền; Hông trực thăng. |
| hông | dt Chõ to: Hấp bánh chưng trong hông. đgt Nấu trong chõ to: Nhà có giỗ, phải hông xôi. |
| hông | trgt (đph) Như Không: Có nghe hông; Có phải hông. |
| hông | dt. Phần trong thân-thể người ở đầu hai bên đùi dưới cạnh sườn. // Xương hông. |
| hông | đt. Nấu xôi bằng cách hấp với hơi nóng cho chín chớ không nấu với nước. |
| hông | (khd) dt. Thuỷ ngân: Hỗn hấn. |
| hông | .- d. Vùng hai bên của bụng dưới, từ sườn cụt đến đầu xương chậu. |
| hông | .- 1. d. Chõ to. 2. đg. Bỏ gạo vào hông mà hấp cho chín: Hông xôi. |
| hông | Phần trong thân thể người, ở đầu hai bên đùi dưới mạng mỡ. Tiếng đường trong là phần ở hai bên bụng dưới cạnh sườn. Văn-liệu: Cả vú to hông, cho không chẳng màng (T-ng). |
| hông | Chõ to. |
| hông | Bỏ gạo nếp vào hông mà hấp cho chín: Hông xôi. |
Anh em sắp lại cho đều Ai mà lỗi nhịp thì hèo vào song ! BK Anh em sắp lại cho đều Ai mà lỗi nhịp thì hèo vào hông ! Anh em ta lập đám lên đây Đã lập nên đám thì xây nên đường Nghĩa ngãi đôi đường tự cổ chí kim Đòi dân nước nghĩa , tự cổ tòng lai Ngàn năm vàng đã không phai. |
Bà giáo tháo cái ruột tượng đụng tiền vẫn đeo bên hông đưa cho chồng. |
| An lo may. Áo đàn ông may rộng , cổ tròn , tay ngắn và hẹp , vạt trước quàng kín ngực và cột vào ba dải dài kết dọc hông phải |
| Ông thấy Huệ vẫn đứng điềm tĩnh bên cạnh ông , hai tay xếp thẳng hai bên hông một cách thoải mái , tự nhiên. |
| Ranh giới ấy cắt làm đôi mấy vồng lang của Chinh , và nếu không có chút nể tình lân lý vào phút chót có lẽ đã đâm ngang vào hông cái chuồng gà của ông giáo. |
| An giận tràn hông , không nói được nữa. |
* Từ tham khảo:
- hông hống
- hồng
- hồng
- hồng
- hồng
- hồng