| hỗn tạp | tt. Tạp-nhạp, lộn-xộn, thiếu ngăn-nắp: Chỗ chật mà đông người gây nhiều việc hỗn-tạp // trt. Cách bừa-bãi, không kỷ-luật: Ăn-uống hỗn-tạp, ăn-ở hỗn-tạp. |
| hỗn tạp | - Lẫn lộn nhiều thứ. |
| hỗn tạp | tt. Không thuần nhất, gồm nhiều thứ lẫn lộn với nhau: một mớ kiến thức hỗn tạp. |
| hỗn tạp | tt (H. tạp: nhiều thứ khác nhau) Lẫn lộn nhiều loại, nhiều thứ, không có kỉ cương, trật tự: Không thể biểu diễn tài nghệ ở nơi hỗn tạp (NgKhải). |
| hỗn tạp | tt. Tạp-nhạp, lộn-xộn: Đồ hỗn-tạp để đầy nhà. |
| hỗn tạp | .- Lẫn lộn nhiều thứ. |
| hỗn tạp | Lẫn lộn: Nhà nhiều chủ hỗn-tạp khó ở. |
| Họ cũng nhập bọn với một đám khoảng mười người khác thành phần hỗn tạp gồm dân đói ở các huyện phía bắc , tù thoát ngục và vài tên cướp đường hết thời. |
| Đó là một thế giới hhỗn tạpcủa đủ loại âm sắc tình tiền...Không khó để kiếm một KTV trẻ đẹp , body chuẩn để phục vụ các quý bà. |
| Đó là một thế giới hhỗn tạpcủa đủ loại âm sắc tình tiền , các quý bà không ngại bỏ ra hàng chục triệu đồng để sưu tập những dịch vụ lạ phục vụ những lạc thú quái đản của mình. |
| Và để phục vụ thế giới hhỗn tạpđó , nhiều trai bao phải tìm mọi cách giữ phong độ. |
| Hoàng Anh Sướng đã lặn lội vào đời sống hhỗn tạp, xô bồ , cẩn trọng bới tìm từng hạt ngọc nhỏ bé , đặt ra trước mặt chúng ta , bên cạnh sự nhếch nhác , tàn khốc cũng do anh khai quật , để mỗi người chúng ta tiếp tục thấy cái không thể thiếu để cuộc sống không vô nghĩa , ấy là sự tử tế. |
| Số Playboy đầu tiên thật hhỗn tạp: Có trang poster đăng ảnh khỏa thân của Marilyn Monroe (mua của một nhà in lịch địa phương) , có đăng một truyện ngắn của Sherlock Holmes và một bài viết hướng dẫn cách thiết kế bàn làm việc trong văn phòng hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- hỗn trọc
- hỗn xược
- hộn
- hông
- hông
- hông