| ngoặt | - đg. Nh. Ngoắt, ngh.1. |
| ngoặt | Nh. Vẫy. |
| ngoặt | đgt. Chuyển hướng đột ngột sang phía khác: Đến đầu phố ngoặt bên phải sau đó lại ngoặt bên trái là đến nơi. |
| ngoặt | đgt Rẽ sang phía khác: Lối mòn ngoặt vào nẻo rừng già (NgTuân). |
| ngoặt | .- đg. Nh. Ngoắt, ngh.1. |
Thu đi ngoặt ra phía sau nhà thóc , nơi mà nàng biết không ai đến bao giờ , nàng ngồi xuống bực gạch , hai tay ôm má cúi nhìn mũi giầy. |
| Đoàn người ngựa qua cầu , biến mất sau khúc ngoặt rợp bóng tre. |
| Về đến cửa nam anh ta vượt lên ngoặt bánh xe trước xe cô. |
| Trên vệt rừng đen ở chỗ con sông ngoặt như lưỡi cưa cá mập chơm chởm dựng đầu răng nhọn đã ửng lên màu mây hồng phơn phớt. |
| Tôi cầm dao men theo bờ rạch , đi tới một chỗ ngoặt bèn chui ngay vào núp trong một bụi sậy um tùm. |
| Bính rẽ ngoặt về phía tay trái , theo lối xuống Sáu kho. |
* Từ tham khảo:
- ngóc
- ngóc
- ngóc ngách
- ngọc
- ngọc bất trác bất thành khí
- ngọc bích