| ngóc | đt. Nhô lên, nhóng lên: Con cóc nằm ngóc bờ ao, Lăm-le lại muốn đớp sao trên trời (CD). // Tiến lên, làm giàu: Mới ngóc lên không lâu, bị vụ kiện nầy xẹp xuống. |
| ngóc | trt. Nhiều ngả, ngách. |
| ngóc | - d. đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang: đi vào ngóc nào mà tìm không thấy? - đg. Ngoi đầu lên: Cá ngóc khỏi mặt nước. |
| ngóc | Nh. Ngách. |
| ngóc | đgt. 1. Ngẩng cao đầu lên: ngóc đầu lên được tí chút o bị chèn ép không ngóc đầu lên được. |
| ngóc | dt Đường nhỏ, phố nhỏ: Anh ấy ở ngóc nào, tôi tìm không thấy. |
| ngóc | đgt Nhô lên; Ngoi đầu lên: Chàng Trê ngóc cổ liền kêu (Trê Cóc). |
| ngóc | đt. Ngỏng lên, đưa lên: Ngóc đầu lên khỏi đám lúa. // Ngóc lên: cng. |
| ngóc | .- d. Đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang: Đi vào ngóc nào mà tìm không thấy ? |
| ngóc | .- đg. Ngoi đầu lên: Cá ngóc khỏi mặt nước. |
| ngóc | Ngỏng cao đầu lên: ở dưới nước ngóc đầu lên. |
| ngóc | Ngả, ngách: Đi ngóc nào mất. |
| Anh cố ngóc đầu dậy bảo tôi : Tôi về Thái đây , anh Bình. |
Chúng không cho các nhà tư sản ta ngóc đầu lên. |
| Mỗi đứa chạy đi một xó xỉnh ngóc ngách nào đấy giấu làm của riêng để dành đến buổi trưa. |
Đã định gặp bí thư cốt để ”kêu“ hộ nỗi thống khổ của dân chúng Hạ Vị , nhưng không ngờ Tiến đã biết mọi chuyện ngóc ngách còn hơn mình. |
Con chó săn đã phóng xuống thuyền , đứng sau lái ngóc mõm lên nhìn trời. |
| Mấy chiếc xuồng ba lá , mấy chiếc tam bản của ngườl trên phố buộc dưới chân cầu nước trồi lên hụp xuống theo lượn sóng nhào , dựng mũi ngóc lên như ngựa muốn bứt dây cương. |
* Từ tham khảo:
- ngọc
- ngọc bất trác bất thành khí
- ngọc bích
- ngọc bội
- ngọc bút
- ngọc chẩm