| ngóc ngách | tt. Quanh-co, nhiều ngả, ngách: Đường rừng ngóc-ngách. |
| ngóc ngách | - Đường nhỏ hẹp và khuất nẻo. |
| ngóc ngách | dt. 1. Ngách nhỏ nói chung: Hang sâu ngóc ngách. 2. Những nơi, những chi tiết sâu kín, khó thấy: những ngóc ngách của vấn đề. |
| ngóc ngách | dt 1. Đường nhỏ và khuất nẻo: Tìm người ở ngóc ngách ấy khó lắm. 2. Sự việc ngoắt ngoéo: Trong mọi ngóc ngách của nỗ lực (TrBĐằng). |
| ngóc ngách | tt. Ngoằn-ngoèo: Đường ngóc-ngách. |
| ngóc ngách | .- Đường nhỏ hẹp và khuất nẻo. |
| ngóc ngách | Đường ngả ngoắt-ngoéo: Đường rừng ngóc-ngách không biết đâu mà tìm. |
| Mỗi đứa chạy đi một xó xỉnh ngóc ngách nào đấy giấu làm của riêng để dành đến buổi trưa. |
Đã định gặp bí thư cốt để ”kêu“ hộ nỗi thống khổ của dân chúng Hạ Vị , nhưng không ngờ Tiến đã biết mọi chuyện ngóc ngách còn hơn mình. |
| Tôi không thể check out và tìm khách sạn khác , bởi Sibu không chỉ nổi tiếng bởi đồ ăn của mình , mà còn nổi tiếng với những bang nhóm gangster thống trị mọi ngóc ngách phố vào ban đêm. |
| Ở ngóc ngách nào cũng có graffiti cổ động cách mạng. |
| Mỗi đứa chạy đi một xó xỉnh ngóc ngách nào đấy giấu làm của riêng để dành đến buổi trưa. |
Đã định gặp bí thư cốt để "kêu" hộ nỗi thống khổ của dân chúng Hạ Vị , nhưng không ngờ Tiến đã biết mọi chuyện ngóc ngách còn hơn mình. |
* Từ tham khảo:
- ngọc bất trác bất thành khí
- ngọc bích
- ngọc bội
- ngọc bút
- ngọc chẩm
- ngọc chỉ