| ngọc bích | - Thứ ngọc xanh biếc, rất đẹp. |
| ngọc bích | dt. Đá quý có màu xanh biếc rất đẹp, dùng làm đồ trang sức. |
| ngọc bích | dt Thứ ngọc xanh biếc: Một đôi xuyến bằng ngọc bích. |
| ngọc bích | dt. Ngọc xanh biếc rất đẹp. |
| ngọc bích | .- Thứ ngọc xanh biếc, rất đẹp. |
| Người đàn ông nhất quyết mua cho nàng một chiếc nhẫn đính ngọc bích rất đẹp và nói rằng nàng rất xứng đáng được nhận món quà đó. |
| Trong hộp đựng các loại găng tay da đó còn có một chiếc nhẫn ngọc bích và một chiếc dây chuyền bạch kim đính một hạt kim cương nhỏ. |
| Người đàn bà bèn mang chiếc hộp đựng các loại găng tay ra , đeo sợi dây chuyền vào cổ , lồng tay vào đôi găng tay da màu nâu , rồi đeo chiếc nhẫn có đính ngọc bích ra ngoài. |
| Đấy là cái màu dịu mát của chất ngọc bích ; đấy là màu xanh ở những cánh đồng lúa non ngút ngàn của những xứ yên ổn không bao giờ có nạn binh lửa. |
| Trái bầu nậm còn tươi dưới lỗ giàn là một cái bình rượu tạc bằng khối ngọc bích đều sắc , nhẵn và bóng ! Giời chiều , đứng nắn bầu nậm cho cụ Hồ , cậu Chiêu thấy có hứng thú. |
| ngọc bích chưa lành , cân vàng xin chuộc". |
* Từ tham khảo:
- ngọc bút
- ngọc chẩm
- ngọc chỉ
- ngọc chiếu
- ngọc diệp kim chi
- ngọc điền